lem lém

Học thuật
Thân thiện
lem lém

Lửa cháy lem lém trên cánh đồng khô.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói về ngọn lửa bắt lan ra rất nhanh: "lem lém" mô tả trạng thái ngọn lửa cháy bùng lên lan tỏa một cách nhanh chóng, thường do yếu tố hỗ trợ như gió.
    • Nói về cách ăn nhanh tham ăn: "lem lém" dùng để miêu tả hành động ăn uống một cách vội vã, háu đói, không cẩn thận.
    • Nói về cách nói nhiều, nhanh liến thoắng: "lem lém" còn chỉ cách nói chuyện nhanh, liên tục, không ngừng nghỉ, đôi khi có vẻ thiếu suy nghĩ.
dụ sử dụng
  • Về ngọn lửa:
    • gió, ngọn lửa cháy lem lém. ( gió, ngọn lửa cháy bùng lan ra rất nhanh.)
  • Về cách ăn:
    • Ăn lem lém như gấu ăn trăng. (Ăn nhanh phàm ăn như gấu ăn trăng - thành ngữ chỉ sự tham ăn.)
  • Về cách nói:
    • nói lem lém không ai chen lời vào được. ( nói liến thoắng, nhanh đến mức không ai có thể chen ngang lời nói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lem lém" thường được dùng trong văn nói, mang tính chất miêu tả sinh động, tạo hình ảnh. Từ này ít khi dùng trong văn viết trang trọng.
  • Từ này thường đi kèm với các động từ như cháy, ăn, nói để làm hành động được miêu tả.
Biến thể từ gần giống
  • Lém (tính từ): Nhanh nhảu, lanh lợi (thường dùng cho trẻ con). Đây từ gốc, "lem lém" dạng láy để nhấn mạnh.
    • Đứa trẻ trả lời lém lắm. (Đứa trẻ trả lời rất nhanh lanh lợi.)
  • Liến thoắng (tính từ): Nói nhanh nhiều, không dứt. Đây từ đồng nghĩa gần nhất với nghĩa "nói nhanh" của "lem lém".
    • ấy nói liến thoắng cả buổi. ( ấy nói nhanh liên tục cả buổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Bùng cháy, lan nhanh (với nghĩa lửa): Chỉ sự cháy mạnh lan rộng.
  • Háu ăn, ăn tham (với nghĩa ăn): Chỉ cách ăn nhanh nhiều.
  • Líu lo, nhanh mồm nhanh miệng (với nghĩa nói): Chỉ cách nói nhanh nhiều lời.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn lem lém như gấu ăn trăng: Thành ngữ cố định, dùng để chế giễu hoặc miêu tả một người ăn rất nhanh có vẻ thô tục, tham lam.
lem lém

Lửa cháy lem lém trên cánh đồng khô.

  1. ph. 1. Nói lửa bắt lan ra rất nhanh: gió, ngọn lửa cháy lem lém. 2 Nói ăn nhanh phàm: Ăn lem lém như gấu ăn trăng. 3. Nhiều lời nhanh, miệng liến thoắng: Nói lem lém.

Từ gần giống

Từ chứa "lem lém"